Từ vựng
乱す (みだす, midasu) nghĩa là gì?
乱す (みだす, midasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm rối loạn, xáo trộn; quấy nhiễu.
| Cách đọc | みだす |
|---|---|
| Romaji | midasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
乱すみだす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmidasu
làm rối loạn, xáo trộn; quấy nhiễu
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to throw into disorder; to disarrange; to disturb (order, peace, etc.)
Câu ví dụ
風が髪を乱した。
Gió đã làm rối mái tóc.
彼の発言が会議の秩序を乱した。
Phát ngôn của anh ấy đã làm rối loạn trật tự cuộc họp.