Từ vựng
要因 (よういん, youin) nghĩa là gì?
要因 (よういん, youin) trong tiếng Nhật nghĩa là yếu tố chính, nguyên nhân chủ yếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よういん |
|---|
| Romaji | youin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyouin
yếu tố chính, nguyên nhân chủ yếu
- 1danh từ · tính từ の main cause; primary factor
Câu ví dụ
事故の要因を徹底的に調査した。
Đã điều tra triệt để nguyên nhân chính của vụ tai nạn.
物価上昇の要因は複数考えられる。
Có thể nghĩ đến nhiều yếu tố khiến giá cả tăng.