Từ vựng
融資 (ゆうし, yuushi) nghĩa là gì?
融資 (ゆうし, yuushi) trong tiếng Nhật nghĩa là tài trợ vốn, khoản vay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうし |
|---|
| Romaji | yuushi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuushi
tài trợ vốn, khoản vay
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ financing; loan
Câu ví dụ
融資の審査には時間がかかる。
Việc thẩm định khoản vay mất nhiều thời gian.
銀行から事業資金の融資を受けた。
Đã nhận được khoản vay vốn kinh doanh từ ngân hàng.