Từ vựng
面会 (めんかい, menkai) nghĩa là gì?
面会 (めんかい, menkai) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc gặp mặt, thăm gặp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めんかい |
|---|
| Romaji | menkai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmenkai
cuộc gặp mặt, thăm gặp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ meeting (face-to-face); seeing; visit
Câu ví dụ
病院で祖父と面会した。
Tôi đã thăm gặp ông ở bệnh viện.
面会時間は午後三時までです。
Thời gian thăm gặp đến ba giờ chiều.