Từ vựng
領土 (りょうど, ryoudo) nghĩa là gì?
領土 (りょうど, ryoudo) trong tiếng Nhật nghĩa là lãnh thổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうど |
|---|
| Romaji | ryoudo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryoudo
lãnh thổ
- 1danh từ territory; domain; dominion
Câu ví dụ
両国は領土問題で対立している。
Hai nước đang đối lập vì vấn đề lãnh thổ.
古代の王は領土を拡大し続けた。
Vị vua cổ đại liên tục mở rộng lãnh thổ.