Từ vựng
導く (みちびく, michibiku) nghĩa là gì?
導く (みちびく, michibiku) trong tiếng Nhật nghĩa là dẫn dắt, chỉ đường; suy ra.
| Cách đọc | みちびく |
|---|---|
| Romaji | michibiku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
導くみちびく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmichibiku
dẫn dắt, chỉ đường; suy ra
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ dẫn dắt, chỉ đường, hướng dẫnto guide; to lead; to show the way
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ suy ra, rút ra, dẫn đến (kết luận, công thức)to derive; to deduce
Câu ví dụ
実験の結果から結論を導いた。
Tôi đã suy ra kết luận từ kết quả thí nghiệm.
監督はチームを優勝に導いた。
Huấn luyện viên đã dẫn dắt đội đến chức vô địch.