Từ vựng
申し入れる (もうしいれる, moushiireru) nghĩa là gì?
申し入れる (もうしいれる, moushiireru) trong tiếng Nhật nghĩa là đề nghị, kiến nghị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もうしいれる |
|---|
| Romaji | moushiireru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoushiireru
đề nghị, kiến nghị
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to propose; to suggest
Câu ví dụ
労働組合が待遇改善を申し入れた。
Công đoàn đã kiến nghị cải thiện đãi ngộ.
相手チームに試合の延期を申し入れた。
Chúng tôi đã đề nghị đội đối phương hoãn trận đấu.