Từ vựng
預金 (よきん, yokin) nghĩa là gì?
預金 (よきん, yokin) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền gửi ngân hàng, tài khoản tiền gửi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よきん |
|---|
| Romaji | yokin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyokin
tiền gửi ngân hàng, tài khoản tiền gửi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ deposit; bank account
Câu ví dụ
預金残高を通帳で確認した。
Tôi đã kiểm tra số dư tiền gửi qua sổ tiết kiệm.
毎月給料の一部を預金している。
Mỗi tháng tôi gửi một phần lương vào ngân hàng.