Từ vựng
優越 (ゆうえつ, yuuetsu) nghĩa là gì?
優越 (ゆうえつ, yuuetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là ưu việt, vượt trội, ưu thế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうえつ |
|---|
| Romaji | yuuetsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTyuuetsu
ưu việt, vượt trội, ưu thế
Câu ví dụ
彼はいつも優越感を抱いている。
Anh ta lúc nào cũng mang cảm giác ưu việt hơn người.
技術面で他国に対して優越している。
Vượt trội hơn các nước khác về mặt kỹ thuật.