Từ vựng
描写 (びょうしゃ, byousha) nghĩa là gì?
描写 (びょうしゃ, byousha) trong tiếng Nhật nghĩa là miêu tả, khắc họa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びょうしゃ |
|---|
| Romaji | byousha |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbyousha
miêu tả, khắc họa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ depiction; description; portrayal
Câu ví dụ
作者はその情景を細かく描写した。
Tác giả đã miêu tả cảnh đó một cách chi tiết.
この小説は人物の心理描写が巧みだ。
Tiểu thuyết này miêu tả tâm lý nhân vật rất khéo léo.