Từ vựng
本名 (ほんみょう, honmyou) nghĩa là gì?
本名 (ほんみょう, honmyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tên thật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんみょう |
|---|
| Romaji | honmyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghonmyou
tên thật
- 1danh từ real name
Câu ví dụ
俳優の本名を初めて知った。
Lần đầu tiên tôi biết được tên thật của diễn viên đó.
彼女は本名を明かさずに活動している。
Cô ấy hoạt động mà không tiết lộ tên thật.