Từ vựng
賄う (まかなう, makanau) nghĩa là gì?
賄う (まかなう, makanau) trong tiếng Nhật nghĩa là chi trả, trang trải; cung cấp bữa ăn.
| Cách đọc | まかなう |
|---|---|
| Romaji | makanau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
賄うまかなう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmakanau
chi trả, trang trải; cung cấp bữa ăn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chu cấp, trang trải, lo liệu (chi phí, nhu yếu phẩm, gia đình)to supply (goods, money, etc.); to cover (costs); to pay
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ lo cơm nước, nuôi ăn, phục vụ bữa ănto give board; to provide meals
Câu ví dụ
民宿では三食を賄ってくれる。
Ở nhà trọ kiểu dân dã, họ cung cấp cả ba bữa ăn.
学費はアルバイトで賄っている。
Tôi trang trải học phí bằng việc làm thêm.