Từ vựng
目方 (めかた, mekata) nghĩa là gì?
目方 (めかた, mekata) trong tiếng Nhật nghĩa là trọng lượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めかた |
|---|
| Romaji | mekata |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmekata
trọng lượng
- 1danh từ weight
Câu ví dụ
この魚は目方が三キロもある。
Con cá này nặng tận ba ký.
荷物の目方を量ってから発送する。
Cân trọng lượng hành lý rồi mới gửi đi.