Từ vựng
故 (ゆえ, yue) nghĩa là gì?
故 (ゆえ, yue) trong tiếng Nhật nghĩa là lý do, nguyên nhân; vì, do.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆえ |
|---|
| Romaji | yue |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTyue
lý do, nguyên nhân; vì, do
Câu ví dụ
若さ故の過ちだったと彼は語った。
Anh ấy nói đó là sai lầm vì còn trẻ.
貧しさ故に学校をやめた子どもも多い。
Cũng có nhiều đứa trẻ nghỉ học vì nghèo khó.