Từ vựng
連中 (れんちゅう, renchuu) nghĩa là gì?
連中 (れんちゅう, renchuu) trong tiếng Nhật nghĩa là bọn, nhóm người, đồng bọn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんちゅう |
|---|
| Romaji | renchuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrenchuu
bọn, nhóm người, đồng bọn
- 1danh từ bọn, đám, lũ, tụi (nói về một nhóm người)company; lot; people
- 2danh từ gánh, đoàn (nhạc công, nghệ sĩ)troupe; company (of musicians)
Câu ví dụ
あの連中にはもう関わりたくない。
Tôi không muốn dính líu đến bọn đó nữa.
悪い連中とつるむのはやめなさい。
Đừng chơi bời với đám người xấu đó nữa.