Từ vựng
真上 (まうえ, maue) nghĩa là gì?
真上 (まうえ, maue) trong tiếng Nhật nghĩa là ngay phía trên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まうえ |
|---|
| Romaji | maue |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaue
ngay phía trên
- 1danh từ · tính từ の right above; just above; directly above
Câu ví dụ
太陽が真上に昇る時間帯だ。
Đây là thời điểm mặt trời lên ngay đỉnh đầu.
飛行機が家の真上を通過した。
Máy bay đã bay ngang qua ngay phía trên nhà tôi.