Từ vựng
紡績 (ぼうせき, bouseki) nghĩa là gì?
紡績 (ぼうせき, bouseki) trong tiếng Nhật nghĩa là kéo sợi, ngành dệt sợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼうせき |
|---|
| Romaji | bouseki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbouseki
kéo sợi, ngành dệt sợi
- 1danh từ việc kéo sợi, ngành sợi dệtspinning (textiles)
- 2danh từ (viết tắt) sợi đã kéospun yarn
Câu ví dụ
紡績業はこの町の主産業だ。
Ngành dệt sợi là ngành chính của thị trấn này.
祖父は紡績工場で働いていた。
Ông tôi từng làm việc ở nhà máy dệt sợi.