Từ vựng
秘書 (ひしょ, hisho) nghĩa là gì?
秘書 (ひしょ, hisho) trong tiếng Nhật nghĩa là thư ký.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひしょ |
|---|
| Romaji | hisho |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghisho
thư ký
- 1danh từ · tính từ の thư ký (riêng)(private) secretary
- 2danh từ sách quý cất giữ, sách bí truyềntreasured book; secret book
Câu ví dụ
社長には優秀な秘書がついている。
Giám đốc có một thư ký xuất sắc bên cạnh.
彼女は十年間秘書として働いてきた。
Cô ấy đã làm thư ký suốt mười năm qua.