Từ vựng
紛れる (まぎれる, magireru) nghĩa là gì?
紛れる (まぎれる, magireru) trong tiếng Nhật nghĩa là lẫn vào, biến mất giữa đám đông; bị xao lãng.
| Cách đọc | まぎれる |
|---|---|
| Romaji | magireru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
紛れるまぎれる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmagireru
lẫn vào, biến mất giữa đám đông; bị xao lãng
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ lẫn vào, trà trộn vào, biến mất giữa đám đôngto disappear into; to be lost in; to slip into
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ thừa lúc lộn xộn, mượn cớ (rối ren) mà làm gìto do something under the cover of (confusion, etc.)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ giống nhau đến khó phân biệt, dễ nhầm lẫnto be almost indistinguishable; to be confusingly similar
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ nguôi ngoai, khuây khỏa, quên đi (nỗi buồn)to be diverted from (negative emotions, etc.); to forget about
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ bị phân tâm, mải mê tới mức quên việc khácto be distracted by; to be too absorbed in
Câu ví dụ
彼は人混みに紛れて消えた。
Anh ấy lẫn vào đám đông rồi biến mất.
忙しさに紛れて忘れていた。
Vì bận rộn xao lãng nên tôi đã quên mất.