Từ vựng
放り出す (ほうりだす, houridasu) nghĩa là gì?
放り出す (ほうりだす, houridasu) trong tiếng Nhật nghĩa là ném ra; bỏ mặc, từ bỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうりだす |
|---|
| Romaji | houridasu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPThouridasu
ném ra; bỏ mặc, từ bỏ
Câu ví dụ
彼はかばんを床に放り出した。
Anh ấy ném cái cặp xuống sàn.
彼女は仕事を途中で放り出してしまった。
Cô ấy đã bỏ dở công việc giữa chừng.