Từ vựng
埋蔵 (まいぞう, maizou) nghĩa là gì?
埋蔵 (まいぞう, maizou) trong tiếng Nhật nghĩa là chôn giấu; trữ lượng dưới đất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まいぞう |
|---|
| Romaji | maizou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaizou
chôn giấu; trữ lượng dưới đất
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chôn giấu dưới đấtburying in the ground
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ trữ lượng nằm dưới lòng đấthaving underground deposits
Câu ví dụ
石油の埋蔵量を調査した。
Người ta đã điều tra trữ lượng dầu mỏ.
この山には金が埋蔵されている。
Ngọn núi này có vàng chôn giấu dưới lòng đất.