Từ vựng
発生 (はっせい, hassei) nghĩa là gì?
発生 (はっせい, hassei) trong tiếng Nhật nghĩa là phát sinh, xảy ra, bùng phát.
| Cách đọc | はっせい |
|---|---|
| Romaji | hassei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
発生はっせい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghassei
phát sinh, xảy ra, bùng phát
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự xảy ra, phát sinh, bùng phát (sự cố, dịch bệnh); sự ra đời (của một nền văn minh)occurrence; incidence; outbreak
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sinh ra, tạo ra (nhiệt, điện năng)generation (of power, heat, etc.); production
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (sinh học) sự phát sinh cá thể, quá trình phát triển phôiontogeny; development; growth
Câu ví dụ
大雨で土砂崩れが発生した。
Sạt lở đất đã xảy ra do mưa lớn.
新種のウイルスが発生した恐れがある。
Có lo ngại một loại virus mới đã xuất hiện.