Từ vựng
昼飯 (ひるめし, hirumeshi) nghĩa là gì?
昼飯 (ひるめし, hirumeshi) trong tiếng Nhật nghĩa là bữa trưa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひるめし |
|---|
| Romaji | hirumeshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghirumeshi
bữa trưa
- 1danh từ lunch; midday meal
Câu ví dụ
昼飯はいつも社員食堂で食べる。
Tôi luôn ăn trưa ở căng tin công ty.
忙しくて昼飯を食べる時間がなかった。
Vì bận rộn nên tôi không có thời gian ăn trưa.