Từ vựng
割当 (わりあて, wariate) nghĩa là gì?
割当 (わりあて, wariate) trong tiếng Nhật nghĩa là phân bổ, hạn ngạch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わりあて |
|---|
| Romaji | wariate |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTwariate
phân bổ, hạn ngạch
Câu ví dụ
各部署に予算が割当された。
Ngân sách đã được phân bổ cho từng bộ phận.
仕事の割当が不公平だと感じる。
Tôi cảm thấy việc phân công công việc không công bằng.