Từ vựng
復旧 (ふっきゅう, fukkyuu) nghĩa là gì?
復旧 (ふっきゅう, fukkyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là khôi phục về trạng thái cũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふっきゅう |
|---|
| Romaji | fukkyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukkyuu
khôi phục về trạng thái cũ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ restoration; restitution; rehabilitation
Câu ví dụ
停電はまもなく復旧する見込みだ。
Sự cố mất điện dự kiến sẽ sớm được khôi phục.
台風の被害からの復旧作業が続いている。
Công tác khôi phục sau thiệt hại bão vẫn đang tiếp diễn.