Từ vựng
待ち遠しい (まちどおしい, machidooshii) nghĩa là gì?
待ち遠しい (まちどおしい, machidooshii) trong tiếng Nhật nghĩa là mong ngóng, nóng lòng chờ đợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まちどおしい |
|---|
| Romaji | machidooshii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmachidooshii
mong ngóng, nóng lòng chờ đợi
- 1tính từ -i longed-for; anxiously awaited
Câu ví dụ
結果の発表が待ち遠しい。
Tôi nóng lòng chờ công bố kết quả.
夏休みが待ち遠しくて仕方がない。
Tôi mong nghỉ hè đến nỗi không chịu nổi.