Từ vựng
率いる (ひきいる, hikiiru) nghĩa là gì?
率いる (ひきいる, hikiiru) trong tiếng Nhật nghĩa là dẫn dắt, chỉ huy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひきいる |
|---|
| Romaji | hikiiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikiiru
dẫn dắt, chỉ huy
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to lead; to spearhead (a group); to command (troops)
Câu ví dụ
彼は軍隊を率いて戦った。
Anh ấy đã chỉ huy quân đội chiến đấu.
監督がチームを率いて優勝した。
Huấn luyện viên đã dẫn dắt đội giành chức vô địch.