Từ vựng
豊作 (ほうさく, housaku) nghĩa là gì?
豊作 (ほうさく, housaku) trong tiếng Nhật nghĩa là được mùa, vụ mùa bội thu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうさく |
|---|
| Romaji | housaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghousaku
được mùa, vụ mùa bội thu
- 1danh từ abundant harvest; bumper crop
Câu ví dụ
今年は米が豊作だった。
Năm nay lúa gạo được mùa.
豊作のおかげで野菜が安くなった。
Nhờ được mùa mà rau củ trở nên rẻ hơn.