Từ vựng
引きずる (ひきずる, hikizuru) nghĩa là gì?
引きずる (ひきずる, hikizuru) trong tiếng Nhật nghĩa là kéo lê; kéo dài; chịu ảnh hưởng dai dẳng.
| Cách đọc | ひきずる |
|---|---|
| Romaji | hikizuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
引きずるひきずる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikizuru
kéo lê; kéo dài; chịu ảnh hưởng dai dẳng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ kéo lê, lôi xềnh xệch, kéo rê dưới đấtto drag; to trail; to pull along the ground
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ lôi (ai đó) đi, kéo theo bằng đượcto force (someone) along; to drag (along)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ kéo dài dây dưa, để dai dẳng mãito prolong; to drag out
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ lôi kéo, dụ dỗ, làm cho xiêu lòngto influence; to persuade; to entice
Câu ví dụ
荷物を床に引きずって運んだ。
Tôi đã kéo lê hành lý trên sàn để mang đi.
過去の失敗をいつまでも引きずっている。
Anh ấy cứ mãi bị ám ảnh bởi thất bại trong quá khứ.