Từ vựng
法廷 (ほうてい, houtei) nghĩa là gì?
法廷 (ほうてい, houtei) trong tiếng Nhật nghĩa là pháp đình, phòng xử án.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうてい |
|---|
| Romaji | houtei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoutei
pháp đình, phòng xử án
- 1danh từ court (of law); courtroom
Câu ví dụ
被告人は法廷で無罪を主張した。
Bị cáo đã khẳng định mình vô tội tại phiên tòa.
法廷内は緊張した空気に包まれていた。
Bên trong phòng xử án bao trùm không khí căng thẳng.