Từ vựng
振り出し (ふりだし, furidashi) nghĩa là gì?
振り出し (ふりだし, furidashi) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm khởi đầu; phát hành hối phiếu.
| Cách đọc | ふりだし |
|---|---|
| Romaji | furidashi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
振り出しふりだし
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuridashi
điểm khởi đầu; phát hành hối phiếu
- 1danh từ việc rũ ra, lắc cho rơi rashaking (something) out
- 2danh từ điểm xuất phát, khởi đầu, chỗ bắt đầustarting point; beginning; outset
- 3danh từ việc ký phát, phát hành (hối phiếu, séc)drawing (e.g. of a bill); issue; draft
- 4danh từ cú gieo xúc xắcthrow (of dice)
- 5danh từ (viết tắt) thuốc gói đem hãm để uốnginfusion (remedy)
Câu ví dụ
手形の振り出しを銀行に依頼した。
Tôi đã nhờ ngân hàng phát hành hối phiếu.
計画は振り出しに戻ってしまった。
Kế hoạch đã quay trở lại điểm xuất phát.