Từ vựng
無知 (むち, muchi) nghĩa là gì?
無知 (むち, muchi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thiếu hiểu biết, vô tri.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むち |
|---|
| Romaji | muchi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmuchi
sự thiếu hiểu biết, vô tri
- 1danh từ · tính từ -na ignorance; innocence; stupidity
Câu ví dụ
自分の無知を恥じている。
Tôi cảm thấy xấu hổ vì sự thiếu hiểu biết của mình.
無知は時に危険をもたらす。
Sự thiếu hiểu biết đôi khi mang lại nguy hiểm.