Từ vựng
冷酷 (れいこく, reikoku) nghĩa là gì?
冷酷 (れいこく, reikoku) trong tiếng Nhật nghĩa là lạnh lùng, tàn nhẫn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れいこく |
|---|
| Romaji | reikoku |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngreikoku
lạnh lùng, tàn nhẫn
- 1tính từ -na · danh từ cruelty; coldheartedness; relentless
Câu ví dụ
冷酷な決定に驚いた。
Tôi đã ngạc nhiên trước quyết định tàn nhẫn đó.
彼は部下に対して冷酷な態度をとった。
Anh ta có thái độ tàn nhẫn với cấp dưới.