Từ vựng
耽る (ふける, fukeru) nghĩa là gì?
耽る (ふける, fukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đắm chìm, mải mê.
| Cách đọc | ふける |
|---|---|
| Romaji | fukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
耽るふける
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukeru
đắm chìm, mải mê
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đắm chìm vào, sa vào, bị cuốn theoto indulge in; to give oneself up to; to be obsessed by
- 2động từ nhóm 1 · trợ động từ mải mê…, chìm đắm trong việc… (gắn sau động từ)to be engrossed in; to be lost in; to be absorbed in
Câu ví dụ
彼は読書に耽っていた。
Anh ấy đã đắm chìm trong việc đọc sách.
昔の思い出に耽ってしまった。
Tôi đã mải mê chìm đắm trong những kỷ niệm xưa.