Từ vựng
粉末 (ふんまつ, funmatsu) nghĩa là gì?
粉末 (ふんまつ, funmatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bột mịn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふんまつ |
|---|
| Romaji | funmatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfunmatsu
bột mịn
- 1danh từ · tính từ の fine powder
Câu ví dụ
この薬は粉末状で飲みにくい。
Loại thuốc này ở dạng bột nên khó uống.
コーヒーの粉末をお湯で溶かす。
Hòa tan bột cà phê bằng nước nóng.