Từ vựng
歪む (ひずむ, hizumu) nghĩa là gì?
歪む (ひずむ, hizumu) trong tiếng Nhật nghĩa là cong vênh, biến dạng, méo mó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひずむ |
|---|
| Romaji | hizumu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPThizumu
cong vênh, biến dạng, méo mó
Câu ví dụ
強い衝撃で車体が歪んだ。
Thân xe bị biến dạng do va chạm mạnh.
スピーカーの音が歪んで聞こえる。
Âm thanh loa nghe bị méo tiếng.