Từ vựng
ヤング (yangu) nghĩa là gì?
ヤング trong tiếng Nhật nghĩa là trẻ, giới trẻ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ヤング |
|---|
| Romaji | yangu |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyangu
trẻ, giới trẻ
- 1tính từ の trẻ, thuộc giới trẻyoung
- 2danh từ người trẻ, giới trẻyouth; young person
Câu ví dụ
この雑誌はヤング向けの内容が多い。
Tạp chí này có nhiều nội dung dành cho giới trẻ.
彼は年齢のわりにヤングな考え方をする。
So với tuổi, anh ấy có suy nghĩ khá trẻ trung.