Từ vựng
味覚 (みかく, mikaku) nghĩa là gì?
味覚 (みかく, mikaku) trong tiếng Nhật nghĩa là vị giác, khẩu vị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みかく |
|---|
| Romaji | mikaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmikaku
vị giác, khẩu vị
- 1danh từ (sense of) taste; palate
Câu ví dụ
彼は鋭い味覚を持つ料理人だ。
Anh ấy là đầu bếp có vị giác nhạy bén.
風邪を引くと味覚が鈍くなる。
Khi bị cảm thì vị giác trở nên kém nhạy.