Từ vựng
目付き (めつき, metsuki) nghĩa là gì?
目付き (めつき, metsuki) trong tiếng Nhật nghĩa là ánh mắt, vẻ nhìn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めつき |
|---|
| Romaji | metsuki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmetsuki
ánh mắt, vẻ nhìn
Câu ví dụ
疲れているせいか目付きが悪い。
Có lẽ vì mệt nên ánh mắt trông không tốt.
彼は鋭い目付きで相手をにらんだ。
Anh ta trừng mắt nhìn đối phương với ánh mắt sắc bén.