Từ vựng
ヒント (hinto) nghĩa là gì?
ヒント trong tiếng Nhật nghĩa là gợi ý, manh mối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ヒント |
|---|
| Romaji | hinto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghinto
gợi ý, manh mối
- 1danh từ hint; clue
Câu ví dụ
先生が問題のヒントをくれた。
Thầy giáo đã cho tôi gợi ý về bài toán.
この写真が事件解決のヒントになった。
Bức ảnh này đã trở thành manh mối giải quyết vụ án.