Từ vựng
詫び (わび, wabi) nghĩa là gì?
詫び (わび, wabi) trong tiếng Nhật nghĩa là lời xin lỗi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わび |
|---|
| Romaji | wabi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwabi
lời xin lỗi
- 1danh từ apology
Câu ví dụ
会社は顧客に詫びの手紙を送った。
Công ty đã gửi thư xin lỗi đến khách hàng.
彼のお詫びの言葉には誠意を感じた。
Tôi cảm nhận được sự chân thành trong lời xin lỗi của anh ấy.