Từ vựng
美 (び, bi) nghĩa là gì?
美 (び, bi) trong tiếng Nhật nghĩa là vẻ đẹp, cái đẹp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | び |
|---|
| Romaji | bi |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbi
vẻ đẹp, cái đẹp
- 1danh từ · hậu tố beauty
Câu ví dụ
彼女は美への探求心が強い。
Cô ấy có tinh thần khao khát tìm hiểu cái đẹp mạnh mẽ.
この絵画には自然の美が表れている。
Bức tranh này thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên.