Từ vựng
麻痺 (まひ, mahi) nghĩa là gì?
麻痺 (まひ, mahi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tê liệt, mất cảm giác; tình trạng đình trệ.
| Cách đọc | まひ |
|---|---|
| Romaji | mahi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
麻痺まひ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmahi
sự tê liệt, mất cảm giác; tình trạng đình trệ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (y học) sự tê liệt, chứng bại liệtparalysis; palsy; stupor
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tê, mất cảm giácnumbness; loss of sensation
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ tình trạng tê liệt, sự đình trệ, không xoay xở đượcstandstill; state of paralysis; inability to take action
Câu ví dụ
事故で交通が麻痺状態に陥った。
Do tai nạn, giao thông đã rơi vào tình trạng tê liệt.
手足に麻痺が残る後遺症が出た。
Di chứng để lại là tay chân bị tê liệt.