Từ vựng
弁解 (べんかい, benkai) nghĩa là gì?
弁解 (べんかい, benkai) trong tiếng Nhật nghĩa là biện minh, bào chữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べんかい |
|---|
| Romaji | benkai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbenkai
biện minh, bào chữa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ explanation (e.g. for one's actions); excuse; justification
Câu ví dụ
彼は遅刻の弁解をした。
Anh ấy đã biện minh cho việc đi trễ.
これ以上弁解する必要はない。
Không cần phải biện minh thêm nữa.