Từ vựng
変動 (へんどう, hendou) nghĩa là gì?
変動 (へんどう, hendou) trong tiếng Nhật nghĩa là biến động, dao động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんどう |
|---|
| Romaji | hendou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghendou
biến động, dao động
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ change; fluctuation
Câu ví dụ
気温の変動が体に響く。
Sự dao động nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ thể.
為替相場が大きく変動した。
Tỷ giá hối đoái đã biến động mạnh.