Từ vựng
煩わしい (わずらわしい, wazurawashii) nghĩa là gì?
煩わしい (わずらわしい, wazurawashii) trong tiếng Nhật nghĩa là phiền phức, rắc rối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わずらわしい |
|---|
| Romaji | wazurawashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwazurawashii
phiền phức, rắc rối
- 1tính từ -i troublesome; annoying; complicated
Câu ví dụ
手続きが煩わしくて嫌になる。
Thủ tục phiền phức khiến tôi thấy chán.
手続きが煩わしくて面倒です。
Thủ tục rắc rối nên thật phiền phức.