Từ vựng
反応 (はんのう, hannou) nghĩa là gì?
反応 (はんのう, hannou) trong tiếng Nhật nghĩa là phản ứng, phản hồi.
| Cách đọc | はんのう |
|---|---|
| Romaji | hannou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
反応はんのう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghannou
phản ứng, phản hồi
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ phản ứng, hồi đáp, sự đáp lạireaction; response
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ phản ứng của cơ thể (trước kích thích), biểu hiện quan sát được của cơ thể sốngphysical reaction (to a stimulus); observable response (of an organism)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (hoá học) phản ứng, biến đổi hoá họcreaction; effect; change
Câu ví dụ
薬の反応には個人差がある。
Phản ứng với thuốc có sự khác biệt tùy người.
発表に対する反応は良かった。
Phản ứng đối với bài phát biểu rất tốt.