Từ vựng
見せびらかす (みせびらかす, misebirakasu) nghĩa là gì?
見せびらかす (みせびらかす, misebirakasu) trong tiếng Nhật nghĩa là khoe khoang, phô trương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みせびらかす |
|---|
| Romaji | misebirakasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmisebirakasu
khoe khoang, phô trương
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to show off; to flaunt
Câu ví dụ
彼は新しい車を友達に見せびらかした。
Anh ấy đã khoe chiếc xe mới với bạn bè.
富を見せびらかすような態度は好かれない。
Thái độ khoe khoang sự giàu có thường không được yêu thích.