Từ vựng
補足 (ほそく, hosoku) nghĩa là gì?
補足 (ほそく, hosoku) trong tiếng Nhật nghĩa là bổ sung, chú thích thêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほそく |
|---|
| Romaji | hosoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghosoku
bổ sung, chú thích thêm
- 1danh từ · tính từ の · động từ (+する) supplement; complement
Câu ví dụ
資料に補足説明を加えておいた。
Đã thêm phần giải thích bổ sung vào tài liệu.
説明が不十分だったので補足した。
Vì giải thích chưa đủ nên đã bổ sung thêm.