Từ vựng
ペア (pea) nghĩa là gì?
ペア trong tiếng Nhật nghĩa là cặp, đôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ペア |
|---|
| Romaji | pea |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpea
cặp, đôi
- 1danh từ cặp, đôi, bộ haipair; set of two
- 2danh từ thuyền đua hai mái chèopair-oared boat
- 3danh từ (bài) đôi, hai lá cùng sốpair; two of a kind
Câu ví dụ
ペアのマグカップを買った。
Tôi đã mua một cặp cốc đôi.
二人はペアを組んで踊った。
Hai người đã ghép cặp để nhảy múa cùng nhau.